2,000,000đ
2,100,000đ
-5%1. Công suất lên đến 620W
Công suất cao giúp tận dụng tốt diện tích mái. Khi xây dựng hệ thống điện mặt trời công suất lớn, việc sử dụng module 620W có thể giúp giảm số lượng tấm pin và số điểm đấu nối so với các module công suất thấp hơn.
2. Công nghệ pin mặt trời hiện đại
Tùy phiên bản cụ thể, OSDA 620W có thể sử dụng công nghệ cell hiệu suất cao như N-type/TOPCon, giúp cải thiện hiệu suất chuyển đổi và khả năng tạo điện trong nhiều điều kiện bức xạ khác nhau.
3. Phù hợp với nhiều loại công trình
Tấm pin OSDA 620W có thể được sử dụng cho:
4. Tối ưu chi phí lắp đặt
Do mỗi tấm có công suất lớn, số lượng module cần thiết cho một hệ thống có thể giảm. Điều này có thể giúp tối ưu một số hạng mục như khung giá đỡ, dây dẫn DC và nhân công lắp đặt.
Có thể tham khảo số lượng tấm theo công suất hệ thống:
| Công suất hệ thống | Số tấm OSDA 620W | Công suất thực tế |
|---|---|---|
| 5 kWp | 9 tấm | 5,58 kWp |
| 10 kWp | 17 tấm | 10,54 kWp |
| 15 kWp | 25 tấm | 15,50 kWp |
| 20 kWp | 33 tấm | 20,46 kWp |
| 30 kWp | 49 tấm | 30,38 kWp |
| 50 kWp | 81 tấm | 50,22 kWp |
Bảng trên chỉ là cách quy đổi theo công suất tấm pin; thiết kế thực tế còn phụ thuộc inverter, diện tích mái, hướng lắp đặt và điều kiện công trình.
OSDA 620W là lựa chọn đáng cân nhắc nếu ưu tiên module công suất cao, giảm số lượng tấm pin và tận dụng diện tích mái. Tuy nhiên, khi lựa chọn sản phẩm cần kiểm tra chính xác model, công nghệ cell, hiệu suất, kích thước, hệ số nhiệt, bảo hành sản phẩm và bảo hành công suất của phiên bản 620W cụ thể, vì thông số có thể khác nhau giữa các dòng sản phẩm.
OSDA 620W – giải pháp pin năng lượng mặt trời công suất cao, hướng đến hiệu quả khai thác điện mặt trời và tối ưu diện tích lắp đặt.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | OSDA Solar |
| Model | ODA620-33V-MHDRz |
| Công suất tối đa (Pmax) | 620 Wp |
| Công nghệ cell | Monocrystalline N-Type |
| Số lượng cell | 132 cell (12 × 11) |
| Kiểu module | Bifacial – 2 mặt kính |
| Hiệu suất module | 22,96% |
| Điện áp tại công suất cực đại (Vmp) | 41,46 V |
| Dòng điện tại công suất cực đại (Imp) | 14,96 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 48,78 V ±3% |
| Dòng điện ngắn mạch (Isc) | 15,89 A ±3% |
| Kích thước | 2382 × 1134 × 30 mm |
| Diện tích tấm | Khoảng 2,70 m² |
| Trọng lượng | 32,4 kg |
| Kính mặt trước | Kính cường lực 2 mm, phủ chống phản xạ |
| Kính mặt sau | Kính 2 mm |
| Khung | Hợp kim nhôm anodized |
| Hộp nối | IP68, 3 diode bypass |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC |
| Nhiệt độ vận hành | -40°C đến +85°C |
| Cầu chì chuỗi tối đa | 28 A |
| NMOT | 45 ±2°C |
| Hệ số nhiệt Pmax | -0,290%/°C |
| Hệ số nhiệt Voc | -0,250%/°C |
| Hệ số nhiệt Isc | +0,045%/°C |
| Tải tuyết tối đa | 5400 Pa |
| Tải gió tối đa | 2400 Pa |
| Cấp bảo vệ | Class II |
| Tiêu chuẩn cháy | Class A |
Các thông số điện trên được công bố theo điều kiện STC: bức xạ 1000 W/m², nhiệt độ cell 25°C, AM1.5.